sống dai

sống dai

Cỏ tranh là một loại cây sống dai, rất khó diệt trừ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng sống lâu, tồn tại bền bỉ qua thời gian hoặc trong điều kiện khó khăn: Dùng để mô tả sinh vật, đặc biệt thực vật, vòng đời kéo dài nhiều năm hoặc sức sống mãnh liệt, khó bị tiêu diệt.
    • (Nghĩa mở rộng, thông tục) Chỉ sự kiên trì, bám trụ lâu dài trong một hoàn cảnh, công việc hoặc trạng thái nào đó: Thường dùng với sắc thái khâm phục hoặc hài hước về khả năng chịu đựng, tồn tại dai dẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cỏ tranh một loại cây sống dai, rất khó diệt trừ. (Cỏ tranh một loại cây sống lâu năm, rất khó tiêu diệt.)
    • Chiếc xe máy của ông ấy thật sống dai, hơn ba mươi năm vẫn chạy tốt. (Chiếc xe máy của ông ấy thật bền bỉ, hơn ba mươi năm vẫn hoạt động tốt.)
    • Anh ấy sống dai thật, làmcông ty đó suốt mấy chục năm không chuyển. (Anh ấy kiên trì thật, làmcông ty đó suốt mấy chục năm không thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống dai sống dẳng": Thành ngữ nhấn mạnh sự dai dẳng, bền bỉ đến mức đáng kinh ngạc, đôi khi mang nghĩa tiêu cực lì lợm, khó bỏ.
    • Căn bệnh ấy sống dai sống dẳng, điều trị mãi không dứt điểm. (Căn bệnh ấy dai dẳng khó chịu, điều trị mãi không khỏi hẳn.)
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ tính cách hoặc hành vi: Thường dùng trong văn nói để chỉ sự " đòn", không dễ bị khuất phục. (Cậu này thật, bị mắng thế nào cũng không khóc.)
Biến thể từ gần giống
  • Sống lâu năm (cụm tính từ): Chỉ thực vật tuổi thọ cao, sống nhiều năm. Đây cách nói trang trọng, chuẩn mực hơn "sống dai".
    • Cây sồi loài sống lâu năm. (Cây sồi loài sống nhiều năm.)
  • Lâu năm (tính từ): Đã tồn tại trong thời gian dài. Có thể dùng cho cả sự vật kinh nghiệm.
    • Công ty lâu năm. (Công ty đã hoạt động nhiều năm.)
    • Nhân viên lâu năm. (Nhân viên thâm niên cao.)
  • Dai dẳng (tính từ): Kéo dài liên tục khó chấm dứt. Thường dùng cho bệnh tật, vấn đề hoặc cảm xúc tiêu cực.
    • Cơn ho dai dẳng. (Cơn ho kéo dài không dứt.)
    • Cuộc tranh cãi dai dẳng. (Cuộc tranh cãi kéo dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Bền bỉ: sức chịu đựng tốt, duy trì được lâu dài.
  • Kiên cường: Cứng cỏi, mạnh mẽ, không dễ bị khuất phục (thường dùng cho tinh thần, ý chí).
  • Lâu đời: Đã từ lâu, tồn tại qua nhiều thế hệ.
Từ trái nghĩa
  • Chóng tàn: Mau héo, mau lụi tàn.
  • Ngắn ngày: Chỉ tồn tại hoặc kéo dài trong thời gian ngắn.
  • Yếu ớt: Thiếu sức sống, dễ bị tổn thương hoặc tiêu diệt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cây ngay không sợ chết đứng": Thành ngữ nói về người ngay thẳng, chính trực thì không sợ hãi, có thể "sống dai" về mặt tinh thần đạo đức.
  • "Gừng càng già càng cay": Tục ngữ sự từng trải, kinh nghiệm càng nhiều thì càng sắc sảo, mạnh mẽ, gián tiếp chỉ sự "sống dai" về trí tuệ, nghị lực.